|
Trường Trung cấp Ngọc Phước phối hợp với trường Trung cấp Ánh Sáng tuyển sinh và đào tạo hệ Trung cấp chuyên nghiệp các ngành học sau:

ĐIỀU DƯỠNG ĐA KHOA
Mục tiêu đào tạo:
- Có trình độ cơ bản về tự nhiên và môi trường sống.
- Trình bày được các kiến thức cơ bản về cấu tạo, hoạt động và chức năng của cơ thể con người trong trạng thái bình thường và bệnh lý.
- Giải thích những quy luật cơ bản về cấu tạo, hoạt động và chức năng của cơ thể con người trong trạng thái bình thường và bệnh lý.
- Trình bày được các kiến thức cơ bản về điều dưỡng trong công tác chăm sóc, phục vụ sức khỏe nhân dân.
- Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe đảm nhận các công việc được giao.
Chương trình đào tạo:
|
STT
|
CÁC HỌC PHẦN
|
ĐVHT
|
TỒNG
|
|
A. HỌC PHẦN CHUNG
|
24
|
435
|
|
1
|
Giáo dục quốc phòng- an ninh
|
5
|
75
|
|
2
|
Chính trị
|
5
|
90
|
|
3
|
Giáo dục thể chất
|
2
|
60
|
|
4
|
Tin học
|
3
|
60
|
|
5
|
Ngoại ngữ
|
6
|
90
|
|
6
|
Giáo dục pháp luật
|
2
|
30
|
|
7
|
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3: Kỹ năng giao tiếp, Khởi tạo doanh nghiệp, GD sử dụng nguyên liệu tiết kiệm và hiệu quả)
|
2
|
30
|
|
B. HỌC PHẦN CƠ SỞ
|
28
|
570
|
|
8
|
Giải phẩu sinh lý
|
4
|
75
|
|
9
|
Vi sinh – ký sinh
|
2
|
30
|
|
10
|
Dược lý
|
2
|
45
|
|
11
|
Dinh dưỡng – tiết chế
|
2
|
30
|
|
12
|
Sức khỏe – Môi trường – Vệ sinh – Nâng cao sức khỏe và hành vi con người.
|
2
|
45
|
|
13
|
Nghề nghiệp và đạo đức điều dưỡng
|
2
|
30
|
|
14
|
Điều dưỡng cơ sở 1
|
5
|
105
|
|
15
|
Điều dưỡng cơ sở 2
|
5
|
120
|
|
16
|
Tâm lý- Giáo dục sức khỏe
|
2
|
45
|
|
17
|
Y học cổ truyền
|
2
|
45
|
|
C. CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN
|
21
|
330
|
|
18
|
Kiểm toán nhiễm khuẩn
|
3
|
60
|
|
19
|
Chăm sóc người bệnh cấp cứu và chăm sóc tích cực
|
2
|
30
|
|
20
|
Chăm sóc người bệnh nội khoa 1
|
4
|
60
|
|
21
|
Chăm sóc người bệnh nội khoa 2
|
5
|
75
|
|
22
|
Chăm sóc người bệnh ngoại khoa
|
3
|
45
|
|
23
|
Chăm sóc sức khỏe trẻ em
|
2
|
30
|
|
24
|
Chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình
|
2
|
30
|
|
D. HỌC PHẦN TỰ CHỌN
|
5
|
90
|
|
E. THỰC TẬP CƠ BẢN
|
17
|
1040
|
|
25
|
Thực tập chăm sóc sức khỏe người bệnh nội khoa 1
|
3
|
160
|
|
26
|
Thực tập chăm sóc sức khỏe người bệnh nội khoa 1
|
3
|
160
|
|
27
|
Thực tập chăm sóc sức khỏe người bệnh ngoại khoa
|
3
|
160
|
|
28
|
Thực tập chăm sóc người bệnh cấp cứu và chăm sóc tích cực
|
3
|
160
|
|
29
|
Thực tập chăm sóc sức khỏe trẻ em
|
2
|
160
|
|
30
|
Thực tập chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình
|
3
|
200
|
|
G. THỰC TẬP TỐT NGHIỆP (7 tuần)
|
5
|
280
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
100
|
2745
|
DƯỢC SĨ TRUNG CẤP
Mục tiêu đào tạo:
- Đào tạo người Dược sỹ trung học có kiến thức, kỹ năng cơ bản về dược ở bậc trung cấp để làm việc tại các cơ sở Y tế, cơ sở sự nghiệp, sản xuất,kinh doanh Dược phẩm của Nhà Nước và các cơ sở ngoài công lập theo các quy chế tuyển dụng công chức và người lao động .
- Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật .
- Có đủ sức khỏe và có khả năng học tập vươn lên.
Chương trình đào tạo:
|
STT
|
CÁC HỌC PHẦN
|
ĐVHT
|
TỒNG
|
|
A. HỌC PHẦN CHUNG
|
24
|
435
|
|
1
|
Giáo dục quốc phòng- an ninh
|
5
|
75
|
|
2
|
Chính trị
|
5
|
90
|
|
3
|
Giáo dục thể chất
|
2
|
60
|
|
4
|
Tin học
|
3
|
60
|
|
5
|
Ngoại ngữ
|
6
|
90
|
|
6
|
Giáo dục pháp luật
|
2
|
30
|
|
7
|
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3: Kỹ năng giao tiếp, Khởi tạo doanh nghiệp, GD sử dụng nguyên liệu tiết kiệm và hiệu quả)
|
2
|
30
|
|
B. HỌC PHẦN CƠ SỞ
|
24
|
435
|
|
8
|
Viết đọc tên thuốc
|
2
|
30
|
|
9
|
Thực vật
|
4
|
75
|
|
10
|
Hóa định tính
|
3
|
60
|
|
11
|
Hóa định lượng
|
3
|
75
|
|
12
|
Y học cơ sở 1
|
4
|
60
|
|
13
|
Y học cơ sở 2
|
4
|
75
|
|
14
|
Giáo dục sức khỏe
|
2
|
30
|
|
15
|
Tổ chức y tế
|
2
|
30
|
|
C. CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN
|
|
|
|
16
|
Dược liệu 1
|
3
|
60
|
|
17
|
Dược liệu 2
|
4
|
74
|
|
18
|
Bào chế 1
|
5
|
105
|
|
19
|
Bào chế 2
|
5
|
90
|
|
20
|
Quản lý dược
|
5
|
75
|
|
21
|
Hóa dược dược lý 1
|
5
|
90
|
|
22
|
Hóa dược dược lý 2
|
5
|
120
|
|
23
|
Dược lâm sàng
|
3
|
45
|
|
24
|
Kiểm nghiệm thuốc
|
4
|
90
|
|
25
|
Bảo quản thuốc
|
2
|
30
|
|
E. THỰC TẬP CƠ BẢN
|
7
|
300
|
|
26
|
Thực tế cơ sở
|
3
|
135
|
|
27
|
Thực tập dược lâm sàng
|
4
|
165
|
|
G. THỰC TẬP TỐT NGHIỆP (7 tuần)
|
6
|
300
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
101
|
2235
|
THUẾ
Mục tiêu đào tạo:
* Kiến thức:
- Trình bày được các nội dung chủ yếu về nền tảng chính trị và pháp luật Việt Nam.
- Mô tả được các nội dung cơ bản và cốt lõi của Luật kinh tế, Kinh tế học, Nguyên lý kế toán, Tài chính tiền tệ, Thống kê, Marketing, Nghiệp vụ hành chính văn phòng,...
- Khái quát hóa được các nội dung của Tài chính doanh nghiệp, Kế toán tài chính, Kế toán thương mại - Dịch vụ, Kế toán chi phí, Kế toán xây lắp, Thuế nhà nước.
- Trình bày được khái niệm, đối tượng nộp thuế, đối tượng tính thuế và mục đích đối với từng sắc thuế, đồng thời áp dụng đúng sắc thuế với từng đối tượng tính thuế.
- Khái quát hóa được quy trình, phương pháp và kỹ thuật xử lý các nghiệp vụ thuế tại cơ quan thu thuế.
- Mô tả đúng chức năng, nhiệm vụ của cán bộ thu thuế; biết kê khai, báo cáo thuế tại các doanh nghiệp.
* Kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp:
- Thực hiện thành thạo và chính xác các quy định, chế độ, phương pháp kế toán để lập chứng từ, hạch toán kế toán chi tiết và tổng hợp, ghi chép các sổ kế toán liên quan.
- Lập và kiểm tra được báo cáo tài chính, báo cáo thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế xuất nhập khẩu hàng tháng, hàng quý, hàng năm và báo cáo quyết toán thuế cuối năm.
- Thực hành thành thạo và hướng dẫn cho cá nhân, tổ chức về các nghiệp vụ kê khai, thu thuế ở cơ quan, đơn vị thu thuế; đọc hiểu các bản kê khai, báo cáo thuế của các tổ chức và cá nhân.
- Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học thông dụng và các thiết bị văn phòng phục vụ công việc chuyên môn như lập bảng thống kê; kê khai và báo cáo thuế; kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả...
- Học sinh tôn trọng luật pháp của Nhà nước và các quy định của Ngành, của cơ quan; chấp nhận mọi thách thức để giữ vững tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp (thật thà, trung thực, khách quan, tỉ mỉ, cẩn thận …); có tinh thần hợp tác làm việc; tôn trọng nguyên tắc bảo vệ bí mật trong quan hệ với đối tác; có thái độ cởi mở, nhiệt tình và lịch sự khi giao tiếp với khách hàng.
- Học sinh nhận thức được nhu cầu học tập suốt đời; tham gia tích cực vào bài giảng của giáo viên; có có ý thức chủ động tích lũy kiến thức, kinh nghiệm thực tế và có chí hướng học lên trình độ cao hơn.
- Có khả năng nghe, nói, đọc, viết đúng các câu giao tiếp cơ bản và đọc hiểu được tài liệu thông thường về lãnh vực tài chính.
- Sử dụng được phần mềm Power point, Excel, Word.
- Biết cách khởi tạo hộp mail và cách truy cập các website.
* Khả năng công tác:
- Sau khi ra trường học viên có thể làm công việc kế toán hay công việc kê khai, báo cáo thuế tại doanh nghiệp và có thể trở thành công chức viên ngành thuế làm việc tại các cơ quan thuế của nhà nước.
Chương trình đào tạo:
|
STT
|
CÁC HỌC PHẦN
|
ĐVHT
|
TỒNG
|
|
A. HỌC PHẦN CHUNG
|
24
|
435
|
|
1
|
Giáo dục quốc phòng- an ninh
|
5
|
75
|
|
2
|
Chính trị
|
5
|
90
|
|
3
|
Giáo dục thể chất
|
2
|
60
|
|
4
|
Tin học
|
3
|
60
|
|
5
|
Ngoại ngữ
|
5
|
90
|
|
6
|
Giáo dục pháp luật
|
2
|
30
|
|
7
|
Giáo dục sử dụng nguyên liệu tiết kiệm và hiệu quả
|
2
|
30
|
|
B. HỌC PHẦN CƠ SỞ
|
24
|
435
|
|
8
|
Kinh tế chính trị 1
|
3
|
45
|
|
9
|
Kinh tế chính trị 2
|
3
|
45
|
|
10
|
Luật kinh tế
|
2
|
30
|
|
11
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ
|
3
|
60
|
|
12
|
Nguyên lý kế toán
|
4
|
75
|
|
13
|
Nguyên lý thống kê
|
2
|
30
|
|
14
|
Soạn thảo văn bản
|
2
|
30
|
|
15
|
Kinh tế quốc tế
|
2
|
45
|
|
16
|
Kinh tế vi mô
|
2
|
45
|
|
17
|
Excel cơ bản
|
3
|
60
|
|
18
|
Tài chính doanh nghiệp 1
|
2
|
45
|
|
C. CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN
|
37
|
750
|
|
19
|
Quản trị doanh nghiệp
|
3
|
45
|
|
20
|
Tài chính doanh nghiệp 2
|
2
|
45
|
|
21
|
Kế toán doanh nghiệp 1 (kế toán tài chính 1)
|
4
|
75
|
|
22
|
Kế toán doanh nghiệp 2 (kế toán tài chính 2)
|
4
|
75
|
|
23
|
Kế toán doanh nghiệp 3 (kế toán tài chính 3)
|
3
|
45
|
|
24
|
Kế toán doanh nghiệp 4 (kế toán tài chính 4)
|
2
|
45
|
|
25
|
Kế toán doanh nghiệp 5 (kế toán tài chính 5)
|
2
|
45
|
|
26
|
Kiểm toán
|
2
|
30
|
|
27
|
Thuế nhà nước 1
|
3
|
45
|
|
28
|
Sử dụng phần mềm kế toán
|
2
|
45
|
|
29
|
Thực hành kế toán trên excel
|
2
|
75
|
|
30
|
Thuế nhà nước 2
|
3
|
75
|
|
31
|
Sử dụng phần mềm kê khai thuế
|
2
|
30
|
|
32
|
Thuế nhà nước 3
|
3
|
75
|
|
D. THỰC TẬP TAY NGHỀ
|
7
|
480
|
|
33
|
Thực tập chuyên đề kế toán tài chính 2
|
2
|
120
|
|
34
|
Thực tập chuyên đề kế toán chi phí
|
1
|
80
|
|
35
|
Thực tập chuyên đề kế toán xây lấp
|
1
|
80
|
|
36
|
Thực tập chuyên đề kế toán thương mại
|
1
|
80
|
|
37
|
Thực tập chuyên đề thuế nhà nước
|
2
|
120
|
|
38
|
Báo cáo các chuyên đề thực tập tay nghề
|
|
|
|
E. THỰC TẬP TỐT NGHIỆP (13 tuần)
|
6
|
300
|
|
TỔNG CỘNG
|
102
|
2475
|
KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
Mục tiêu đào tạo:
* Kiến thức:
- Trình bày được các nội dung chủ yếu về nền tảng chính trị và pháp luật Việt Nam.
- Mô tả được các nội dung cơ bản và cốt lõi của Luật kinh tế, Kinh tế học, Nguyên lý kế toán, Tài chính tiền tệ, Thống kê, Marketing, Nghiệp vụ hành chính văn phòng,...
- Khái quát hóa được các nguyên tắc hạch toán về Kế toán tài chính, Kế toán thương mại – Dịch vụ, Kế toán chi phí, Kế toán xây lắp.
- Khái quát hóa được phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên, quy trình và kỹ thuật Kiểm toán và Kiểm soát nội bộ (Kiểm soát chứng từ, Kiểm toán tiền, Kiểm toán tài sản, Kiểm toán nợ phải trả, Kiểm toán doanh thu và chi phí, Kiểm toán thuế, Kiểm toán báo cáo tài chính...).
- Mô tả được chứng từ hợp lý, hợp lệ.
- Khái quát hóa được phương pháp và quy trình lập báo cáo kiểm toán độc lập.
- Xác định và lượng hóa được việc ứng dụng công cụ tính toán hiện đại để hỗ trợ công việc kiểm toán hàng ngày.
* Kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp:
- Hạch toán chính xác kế toán chi tiết, tổng hợp; ghi chép các sổ kế toán liên quan; viết chứng từ và luân chuyển chứng từ kế toán.
- Tổng hợp, so sánh các phương pháp kế toán áp dụng tại doanh nghiệp với các quy định, chế độ và phương pháp kế toán hiện hành.
- Xây dựng và thực hiện tốt quy trình lấy mẫu, kiểm soát, kiểm toán độc lập.
- Thu thập, tổng hợp và phân tích thông tin, dữ liệu để phục vụ việc khai thác, thực hành kiểm soát nội bộ, kiểm toán nhà nước.
- Phân loại, xác định và giải quyết được các bài toán về Kiểm toán và Kiểm soát nội bộ (Kiểm soát chứng từ, Kiểm toán tiền, Kiểm toán tài sản, Kiểm toán nợ phải trả, Kiểm toán doanh thu và chi phí, Kiểm toán thuế, Kiểm toán báo cáo tài chính...).
- Lập và giải thích các chỉ tiêu trong báo cáo kiểm toán độc lập sau khi tiến hành kiểm toán.
- Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học và các thiết bị văn phòng phục vụ công tác kế toán kiểm toán.
- Học sinh tôn trọng luật pháp của Nhà nước và các quy định của Ngành, của cơ quan; chấp nhận mọi thách thức để giữ vững tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp (thật thà, trung thực, khách quan, tỉ mỉ, cẩn thận …); có tinh thần hợp tác làm việc; tôn trọng nguyên tắc bảo vệ bí mật trong quan hệ với đối tác; có thái độ cởi mở, nhiệt tình và lịch sự khi giao tiếp với khách hàng.
- Học sinh nhận thức được nhu cầu học tập suốt đời; tham gia tích cực vào bài giảng của giáo viên; có có ý thức chủ động tích lũy kiến thức, kinh nghiệm thực tế và có chí hướng học lên trình độ cao hơn.
- Có khả năng nghe, nói, đọc, viết đúng các câu giao tiếp cơ bản và đọc hiểu được tài liệu thông thường về lãnh vực tài chính.
- Sử dụng được phần mềm Power point, Excel, Word.
- Biết cách khởi tạo hộp mail và cách truy cập các website.
* Khả năng công tác:
- Sau khi tốt nghiệp, học sinh sẽ làm việc ở một trong các vị trí sau đây: nhân viên kế toán, nhân viên kiểm toán tại các phòng Kế toán, phòng Tài chính, phòng Kinh doanh, phòng Kiểm soát trong các doanh nghiệp, ngân hàng, các tổ chức kinh tế - xã hội, cơ quan hành chính sự nghiệp, đặc biệt là các công ty kiểm toán độc lập hay kiểm toán nhà nước.
Chương trình đào tạo:
|
STT
|
CÁC HỌC PHẦN
|
ĐVHT
|
TỒNG
|
|
A. HỌC PHẦN CHUNG
|
24
|
435
|
|
1
|
Giáo dục quốc phòng- an ninh
|
5
|
75
|
|
2
|
Chính trị
|
5
|
90
|
|
3
|
Giáo dục thể chất
|
2
|
60
|
|
4
|
Tin học
|
3
|
60
|
|
5
|
Ngoại ngữ
|
5
|
90
|
|
6
|
Giáo dục pháp luật
|
2
|
30
|
|
7
|
Giáo dục sử dụng nguyên liệu tiết kiệm và hiệu quả
|
2
|
30
|
|
B. HỌC PHẦN CƠ SỞ
|
24
|
435
|
|
8
|
Kinh tế chính trị 1
|
3
|
45
|
|
9
|
Kinh tế chính trị 2
|
3
|
45
|
|
10
|
Luật kinh tế
|
2
|
30
|
|
11
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ
|
3
|
60
|
|
12
|
Nguyên lý kế toán
|
4
|
75
|
|
13
|
Nguyên lý thống kê
|
2
|
30
|
|
14
|
Soạn thảo văn bản
|
2
|
30
|
|
15
|
Kinh tế quốc tế
|
2
|
45
|
|
16
|
Kinh tế vi mô
|
2
|
45
|
|
17
|
Excel cơ bản
|
3
|
60
|
|
18
|
Tài chính doanh nghiệp 1
|
2
|
45
|
|
C. CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN
|
37
|
750
|
|
19
|
Quản trị doanh nghiệp
|
3
|
45
|
|
20
|
Tài chính doanh nghiệp 2
|
2
|
45
|
|
21
|
Kế toán tài chính 1
|
4
|
75
|
|
22
|
Kế toán tài chính 2
|
4
|
75
|
|
23
|
Kế toán chi phí
|
3
|
45
|
|
24
|
Kế toán xây lắp
|
2
|
45
|
|
25
|
Kế toán thương mại dịch vụ
|
2
|
45
|
|
26
|
Kiểm toán 1
|
2
|
30
|
|
27
|
Thuế nhà nước
|
3
|
45
|
|
28
|
Sử dụng phần mềm kế toán
|
2
|
45
|
|
29
|
Thực hành kế toán trên excel
|
2
|
75
|
|
30
|
Phân tích hoạt động kinh tế doanh nghiệp
|
2
|
45
|
|
31
|
Kiểm toán 2
|
3
|
60
|
|
32
|
Kiểm toán 3
|
3
|
75
|
|
D. THỰC TẬP TAY NGHỀ
|
7
|
480
|
|
33
|
Thực tập chuyên đề kế toán tài chính 2
|
2
|
120
|
|
34
|
Thực tập chuyên đề kế toán chi phí
|
1
|
80
|
|
35
|
Thực tập chuyên đề kế toán xây lắp
|
1
|
80
|
|
36
|
Thực tập chuyên đề kế toán thương mại
|
1
|
80
|
|
37
|
Thực tập chuyên đề kiểm toán
|
2
|
120
|
|
38
|
Báo cáo các chuyên đề thực tập tay nghề
|
|
|
|
E. THỰC TẬP TỐT NGHIỆP (13 tuần)
|
6
|
300
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
102
|
2475
|
TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
Mục tiêu đào tạo:
* Kiến thức:
- Trình bày được các nội dung chủ yếu về nền tảng chính trị và pháp luật Việt Nam.
- Mô tả được các nội dung cơ bản và cốt lõi của Luật kinh tế, Kinh tế học, Nguyên lý kế toán, Tài chính tiền tệ, Thống kê, Marketing, Nghiệp vụ hành chính văn phòng,...
- Khái quát hóa được các nội dung cơ bản về các nghiệp vụ tài chính ngân hàng như: Tiền tệ tín dụng, Nghiệp vụ ngân hàng thương mại, Thẩm định dự án đầu tư, Thanh toán quốc tế, Sản phẩm tín dụng, Chăm sóc khách hàng…
- Khái quát hóa được phương pháp hạch toán Kế toán ngân hàng, Kê khai thuế tại ngân hàng và doanh nghiệp.
- Khái quát hóa được quy trình và kỹ thuật xử lý các nghiệp vụ tín dụng của ngân hàng thương mại.
* Kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp:
- Thực hiện chính xác, thành thạo các quy trình, nghiệp vụ chủ yếu của ngân hàng thương mại như: Nghiệp vụ tín dụng, Thẩm định tín dụng, Thanh toán quốc tế, Kế toán ngân hàng, Phân tích hoạt động kinh doanh, Thẩm định dự án đầu tư.
- Thực hiện thành thạo, chính xác các nghiệp vụ Kế toán ngân hàng, Kê khai thuế, Báo cáo thuế ngân hàng.
- Thực hiện thành thạo, chính xác quy trình và kỹ thuật xử lý các nghiệp vụ tín dụng của ngân hàng thương mại.
- Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học thông dụng và các thiết bị văn phòng phục vụ công việc chuyên môn của nhân viên ngành Tài chính – Ngân hàng như: lập bảng thống kê; đếm, kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả; thực hiện dịch vụ kiều hối và thẻ tín dụng quốc tế...
- Học sinh tôn trọng luật pháp của Nhà nước và các quy định của Ngành, của cơ quan; chấp nhận mọi thách thức để giữ vững tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp (thật thà, trung thực, khách quan, tỉ mỉ, cẩn thận …); có tinh thần hợp tác làm việc; tôn trọng nguyên tắc bảo vệ bí mật trong quan hệ với đối tác; có thái độ cởi mở, nhiệt tình và lịch sự khi giao tiếp với khách hàng.
- Học sinh nhận thức được nhu cầu học tập suốt đời; tham gia tích cực vào bài giảng của giáo viên; có có ý thức chủ động tích lũy kiến thức, kinh nghiệm thực tế và có chí hướng học lên trình độ cao hơn.
- Có khả năng nghe, nói, đọc, viết đúng các câu giao tiếp cơ bản và đọc hiểu được tài liệu thông thường về lãnh vực tài chính.
- Sử dụng được phần mềm Power point, Excel, Word.
- Biết cách khởi tạo hộp mail và cách truy cập các website..
* Khả năng công tác:
- Sau khi tốt nghiệp, học sinh sẽ làm việc ở một trong các vị trí sau đây: nhân viên kế toán, nhân viên tín dụng ngân hàng tại các phòng Kế toán, phòng Tài chính, phòng Kinh doanh của các ngân hàng thương mại, ngân hàng nhà nước, các tổ chức tài chính tín dụng, kho bạc nhà nước...
- Học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng có thể học liên thông trình độ cao đẳng tại các trường đại học, cao đẳng trong hệ thống giáo dục quốc dân về các ngành Tài chính – Ngân hàng, Thuế, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị tài chính...
Chương trình đào tạo:
|
STT
|
CÁC HỌC PHẦN
|
ĐVHT
|
TỒNG
|
|
A. HỌC PHẦN CHUNG
|
24
|
435
|
|
1
|
Giáo dục quốc phòng- an ninh
|
5
|
75
|
|
2
|
Chính trị
|
5
|
90
|
|
3
|
Giáo dục thể chất
|
2
|
60
|
|
4
|
Tin học
|
3
|
60
|
|
5
|
Ngoại ngữ
|
5
|
90
|
|
6
|
Giáo dục pháp luật
|
2
|
30
|
|
7
|
Giáo dục sử dụng nguyên liệu tiết kiệm và hiệu quả
|
2
|
30
|
|
B. HỌC PHẦN CƠ SỞ
|
24
|
435
|
|
8
|
Kinh tế chính trị 1
|
3
|
45
|
|
9
|
Kinh tế chính trị 2
|
3
|
45
|
|
10
|
Luật kinh tế
|
2
|
30
|
|
11
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ
|
3
|
60
|
|
12
|
Nguyên lý kế toán
|
4
|
75
|
|
13
|
Nguyên lý thống kê
|
2
|
30
|
|
14
|
Soạn thảo văn bản
|
2
|
30
|
|
15
|
Kinh tế quốc tế
|
2
|
45
|
|
16
|
Kinh tế vi mô
|
2
|
45
|
|
17
|
Excel cơ bản
|
3
|
60
|
|
18
|
Tài chính doanh nghiệp 1
|
2
|
45
|
|
C. CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN
|
37
|
750
|
|
19
|
Quản trị doanh nghiệp
|
3
|
45
|
|
20
|
Tài chính doanh nghiệp 2
|
2
|
45
|
|
21
|
Kế toán tài chính 1
|
4
|
75
|
|
22
|
Kế toán tài chính 2
|
4
|
75
|
|
23
|
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại
|
3
|
60
|
|
24
|
Quản lý ngân sách nhà nước
|
2
|
60
|
|
25
|
Nghiệp vụ kho bạc
|
3
|
60
|
|
26
|
Thẩm định dự án đầu tư
|
4
|
75
|
|
27
|
Thanh toán quốc tế
|
3
|
60
|
|
28
|
Nghiệp vụ tín dụng ngân hàng
|
4
|
75
|
|
29
|
Kế toán ngân hàng
|
3
|
75
|
|
30
|
Chuyên đề kỹ năng giao tiếp và kỹ năng thuyết trình
|
2
|
45
|
|
D. THỰC TẬP TAY NGHỀ
|
7
|
480
|
|
31
|
Thực tập chuyên đề kế toán tài chính 2
|
2
|
120
|
|
32
|
Thực tập chuyên đề nghiệp vụ ngân hàng thương mại
|
1
|
80
|
|
33
|
Thực tập chuyên đề nghiệp vụ kho bạc
|
1
|
80
|
|
34
|
Thực tập chuyên đề kế toán ngân hàng
|
1
|
80
|
|
35
|
Thực tập chuyên đề thanh toán quốc tế
|
2
|
120
|
|
36
|
Tổ chức báo cáo các chuyên đề thực tập tay nghề
|
1
|
80
|
|
E. THỰC TẬP TỐT NGHIỆP (13 tuần)
|
6
|
300
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
102
|
2475
|
|